bước 01: tính phí

LOẠI HÌNH NGÔI NHÀ
THÔNG TIN NHÀ
Mở rộng 1: giông bão;lũ lụt;va chạm;cướp.
Mở rộng 2: chi phí dọn dẹp;chữa cháy;thuê nhà sau tổn thất.
Mở rộng 1: giông bão;lũ lụt;va chạm;cướp.
Mở rộng 2: chi phí dọn dẹp;chữa cháy;thuê nhà sau tổn thất.
0 VNĐ

THÔNG TIN ĐƠN HÀNG

1 năm
PHÍ BẢO HIỂM
0 VNĐ
0 VNĐ
  • Khi tham gia Bảo hiểm nhà tư nhân của MIC, ngôi nhà thân yêu của bạn sẽ được MIC bảo vệ trước những rủi ro không lường trước như cháy, nổ giông, bão, lũ lụt …và các rủi ro bất ngờ khác.


    Đối tượng bảo hiểm

    • Bảo hiểm cho ngôi nhà và tài sản bên trong; hoặc chỉ bảo hiểm cho ngôi nhà.
  • Phạm vi bảo hiểm

    • Phạm vi cơ bản: hỏa hoạn, nổ
  • Đối tượng BH: Tòa nhà, ngôi nhà, nhà liền kề, biệt thự trên lãnh thổ Việt Nam đáp ứng đúng tiêu chuẩn và không sai phạm pháp luật; tài sản bên trong
  • Phạm vi BH:

+ Cháy, sét đánh;

+ Nổ;

+ Mở rộng:

-          Giông bão, lũ lụt, vỡ tràn từ các bể chứa hoặc đường ống dẫn nước; va chạm với ngôi nhà; cướp.

-          Chi phí dọn dẹp hiện trường, chi phí chữa cháy, chi phí thuê nhà sau tổn thất.

  • Loại trừ: Trường hợp gây rối; bãi công; vũ khí hạt nhân; tên lửa, phóng xạ, ô nhiễm, hao mòn, chiến tranh, khủng bố.

Xem chi tiết Quy tắc Bảo hiểm Nhà tư nhân

  • MIC bồi thường cho người được bảo hiểm những thiệt hại xảy ra do:

    -         Cháy, sét đánh;

    -         Nổ;

    -         Giông, bão, lũ lụt (bao gồm nước biển tràn);

    -         Vỡ hoặc tràn nước từ các bể chứa nước, thiết bị chứa nước hoặc đường ống dẫn nước;.

    -         Va chạm với ngôi nhà;

    -         Trộm cướp;

    -         Chi phí dọn dẹp hiện trường, chi phí chữa cháy, chi phí thuê nhà sau tổn thất.

    Xem chi tiết các tổn thất được bồi thường và các tổn thất bị loại trừ tại Quy tắc bảo hiểm nhà tư nhân  (link quy tắc số 116/2016/QĐ-MIC ngày 01/01/2016)

(Phí BH đã bao gồm 10% VAT)

Đơn vị: VNĐ

I. BẢO HIỂM PHẦN NGÔI NHÀ

Giới hạn bồi thường

Thời gian xây dựng

Phí cơ bản (Hỏa hoạn, Sét, Nổ) (1)

Phí bỗ sung (2)

Tổng phí (1+2)

Mở rộng 1

Mở rộng 2

300,000,000

1-15 năm

     264,000

49,500

99,000

412,500

 

15-25 năm

     396,000

66,000

132,000

594,000

500,000,000

1-15 năm

     440,000

82,500

165,000

687,500

 

15-25 năm

     660,000

110,000

220,000

990,000

800,000,000

1-15 năm

     704,000

132,000

264,000

1,100,000

 

15-25 năm

  1,056,000

176,000

352,000

1,584,000

1,000,000,000

1-15 năm

     880,000

165,000

330,000

1,375,000

 

15-25 năm

  1,320,000

220,000

440,000

1,980,000

1,500,000,000

1-15 năm

  1,320,000

247,500

495,000

2,062,500

 

15-25 năm

  1,980,000

330,000

660,000

2,970,000

2,000,000,000

1-15 năm

  1,760,000

330,000

660,000

2,750,000

 

15-25 năm

  2,640,000

440,000

880,000

3,960,000

2,500,000,000

1-15 năm

  2,200,000

412,500

825,000

3,437,500

 

15-25 năm

  3,300,000

550,000

1,100,000

4,950,000

3,000,000,000

1-15 năm

  2,640,000

495,000

990,000

4,125,000

 

15-25 năm

  3,960,000

660,000

1,320,000

5,940,000

3,500,000,000

1-15 năm

  3,080,000

577,500

1,155,000

4,812,500

 

15-25 năm

  4,620,000

770,000

1,540,000

6,930,000

4,000,000,000

1-15 năm

  3,520,000

660,000

1,320,000

5,500,000

 

15-25 năm

  5,280,000

880,000

1,760,000

7,920,000

4,500,000,000

1-15 năm

  3,960,000

742,500

1,485,000

6,187,500

 

15-25 năm

  5,940,000

990,000

1,980,000

8,910,000

5,000,000,000

1-15 năm

  4,400,000

825,000

1,650,000

6,875,000

 

15-25 năm

  6,600,000

1,100,000

2,200,000

9,900,000

 

 

 

 

 

 

II. PHÍ BẢO HIỂM CHO TÀI SẢN BÊN TRONG

Giới hạn bồi thường

Giới hạn bồi

thường cho mỗi đồ vât

Phí cơ bản

Phí mở rộng 1

Phí mở rộng 2

Tổng phí

100,000,000

50,000,000

     110,000

16,500

38,500

165,000

200,000,000

50,000,000

     220,000

33,000

77,000

330,000

300,000,000

50,000,000

     330,000

49,500

115,500

495,000

400,000,000

50,000,000

     440,000

66,000

154,000

660,000

500,000,000

50,000,000

     550,000

82,500

192,500

825,000

600,000,000

50,000,000

     660,000

99,000

231,000

990,000

700,000,000

50,000,000

     770,000

115,500

269,500

1,155,000

800,000,000

50,000,000

     880,000

132,000

308,000

1,320,000

900,000,000

50,000,000

     990,000

148,500

346,500

1,485,000

1,000,000,000

50,000,000

  1,100,000

165,000

385,000

1,650,000

Phí bảo hiểm áp dụng cho thời hạn 01 năm.