bước 01: tính phí

GÓI SẢN PHẨM
thông tin chuyến đi

Việt Nam

(Tối da 180 ngày)

(USD/EUR)

0 VNĐ

THÔNG TIN ĐƠN HÀNG

PHÍ BẢO HIỂM
0
0 VNĐ

Trong chuyến du lịch, công tác hay thăm người thân ở nước ngoài, nhiều vấn đề phát sinh quý khách không thể tự mình xử lý: hành lý bị thất lạc, chuyến bay bị chậm, bị hoãn, ốm đau hoặc tai nạn, thiếu thông tin về địa điểm đến,... Với sản phẩm “Bảo hiểm Du lịch toàn cầu”, Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội (MIC) sẽ giúp Quý khách an tâm tuyệt đối tận hưởng những khoảnh khắc thư giãn thú vị và trải nghiệm những kiến thức mới mẻ trong mỗi chuyến đi.


  • Đối tượng bảo hiểm:

    • Người Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam.
    • Độ tuổi tối đa đến 80 tuổi.
    • (Ưu đãi nếu cả gia đình cùng tham gia một đơn bảo hiểm du lịch quốc tế)

  • Phạm vi bảo hiểm:

    • Đảm bảo các chi phí y tế điều trị ốm đau, bệnh tật, thương tật ở nước ngoài và Việt Nam.
    • Số tiền bảo hiểm được nhân đôi trong trường hợp thương tật thân thể do tai nạn.
    • Hỗ trợ chi phí mua sắm vật dụng cá nhân khi hành lý bị đến chậm.
    • Thanh toán chi phí làm lại giấy tờ đi đường khi bị mất cắp hay hư hỏng do thiên tai.
  • Số tiền bảo hiểm:

    • Số tiền bảo hiểm đa dạng, tùy theo từng chương trình bảo hiểm, tối đa tới gần 2 tỷ đồng.
  • Thời hạn bảo hiểm:

    • Tối đa 180 ngày liên tục.
  • Dịch vụ tiện ích:

    • Hotline +84 8 3824 0588 miễn phí hỗ trợ du khách 24/7 trên toàn thế giới thông tin hữu ích để có chuyến du lịch hoàn hảo, bao gồm: thời tiết, dịch vụ công cộng, tình hình an ninh, tư vấn trong tình huống khẩn cấp, những thắc mắc thông thường về điểm đến...
  • Nước khởi hành:

    • Nước khởi hành chuyển đi phải từ Việt Nam.
  1. MIC thiết kế sản phẩm bảo hiểm du lịch quốc tế theo 4 chương trình 1, 2, 3, 4 tương ứng với 4 mức quyền lợi khác nhau, tùy theo lựa chọn của quý khách

     

                                        (Đơn vị tiền tệ USD hoặc EUR)

    MỨC QUYỀN LỢI TỐI ĐA

    Chương trình 1

    Chương trình 2

    Chương trình 3

    Chương trình 4

    A. HỖ TRỢ Y TẾ Ở NƯỚC NGOÀI

    1. Chi phí y tế 
    Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)
    Người được bảo hiểm (từ 66 tuổi trở lên).


    10,000 
    5,000


    30,000 
    15,000


    50,000 
    25,000


    70,000 
    35,000

    2. Di chuyển y tế khẩn cấp
    Thanh toán các chi phí cấp cứu khẩn cấp do SOS cung cấp.


    10,000


    30,000


    50,000


    70,000

    3. Hồi hương thi hài về Việt Nam
    Chi phí hồi hương thi hài về Việt Nam hoặc chi phí hỏa táng tại nước ngoài.


    10,000


    30,000


    50,000


    70,000

    4. Hồi hương thi hài về nước nguyên xứ 
    Chi phí hồi hương về nước nguyên xứ hoặc chi phí hỏa táng tại nước ngoài.

    2,500

    5,000

    10,000

    15,000

    5. Dịch vụ cứu trợ SOS 
    Luôn sẵn sàng 24/7 để phục người được bảo hiểm trong suốt chuyến đi và được cung cấp hoàn toàn miễn phí. Các dịch vụ trợ giúp chính:
    - Dịch vụ thông tin trước chuyến đi: thủ tục làm thị thực, yêu cầu tiêm chủng ở nước ngoài;
    - Dịch vụ trợ giúp y tế: tư vấn tình trạng sức khỏe qua điện thoại; giới thiệu, cung cấp thông tin về cơ sở y tế;
    - Thu xếp các thủ tục nhập viện bệnh viện;
    - Vận chuyển y tế khẩn cấp và hồi hương thi hài;
    - Dịch vụ pháp lý.

     

     

     

     

     

     

    Bao gồm

     

     

     

     

     

     

    Bao gồm

     

     

     

     

     

     

    Bao gồm

     

     

     

     

     

     

    Bao gồm

    6. Thăm viếng tại bệnh viện
    01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang chăm sóc nếu Người được bảo hiểm không thể vận chuyển cấp cứu và cần phải nằm viện từ mười (10) ngày trở lên ở nước ngoài.

     

     


    1,000

     

     


    3,000

     

     


    5,000

     

     


    7,000

    7. Thăm viếng để thu xếp tang lễ
    01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang để thu xếp những thủ tục cuối cùng khi Người được bảo hiểm bị tử vong ở nước ngoài.

     

    1,000

     

    3,000

     

    5,000

     

    7,000

    8. Chăm sóc trẻ em
    01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân sang để đưa trẻ em về nhà khi Người được bảo hiểm phải nằm viện ở nước ngoài.

     


    1,000

     


    3,000

     


    5,000

     


    7,000

    B. HỖ TRỢ TAI NẠN CÁ NHÂN

    9. Tử vong, thương tật vĩnh viễn do tai nạn 
    Người được bảo hiểm (đến hết 65 tuổi)
    Người được bảo hiểm (từ 66 đến 80 tuổi)
    Trẻ em được bảo hiểm (theo Hợp đồng bảo hiểm gia đình).

     10,000 

    5,000

    5,000

    30,000 

    15,000

    10,000

    50,000

    25,000

    15,000

    70,000

    35,000

    20,000

    C. HỖ TRỢ ĐI LẠI

    10. Hủy bỏ chuyến đi
    Thanh toán tiền vé và tiền phòng đã trả trước nhưng không đòi lại được do hủy chuyến đi trước ngày khởi hành chuyến đi.

     


    1,000

     


    3,000

     


    5,000

     


    7,000

    11. Hỗ trợ người đi cùng 
    01 vé máy bay hạng thường và chi phí ở khách sạn cho Người thân hay Người đi cùng đã trả trước do Người được bảo hiểm phải nằm viện và chuyến đi dự kiến bị gián đoạn.

     



    1,000

     



    3,000

     



    5,000

     



    7,000

    12. Hành lý đến chậm
    Thanh toán 100 USD cho mỗi 12 tiếng liên tục khi hành lý của Người được bảo hiểm bị đến chậm ở nước ngoài.

     


    100

     


    200

     


    300

     


    400

    13. Giấy tờ đi đường
    Chi phí đi lại và chỗ ở của Người được bảo hiểm và các chi phí để xin cấp hộ chiếu mới, vé vận chuyển và các giấy tờ đi lại khác.

     


    300

     


    400

     


    600

     


    1,000

    14. Chuyến đi bị trì hoãn 
    Thanh toán 100 USD cho mỗi 12 tiếng liên tục Người được bảo hiểm bị chậm chuyến đi ở nước ngoài.

     


    100

     


    300

     


    500

     


    700

    15. Tự động mở rộng thời hạn bảo hiểm
    Đối với hợp đồng bảo hiểm theo chuyến đi, thời gian bảo hiểm sẽ được tự động kéo dài thêm 72 giờ hoàn toàn miễn phí trong trường hợp Người được bảo hiểm gặp phải những sự cố nằm ngoài tầm kiểm soát.

     

     

     

    -

     

     

     

     

     

     

     

     

     

1. Đối tượng bảo hiểm:

- Cá nhân, gia đình: Người Việt Nam hoặc Người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam có nhu cầu du

lịch, tham quan, công tác ngắn hạn ngoài lãnh thổ Việt Nam (gọi là NĐBH).

2. Độ tuổi nhận bảo hiểm:

- Cá nhân: từ trên 14 tuổi đến 80 tuổi (Cá nhân từ trên 14 tuổi đến dưới 18 tuổi đi một mình: chỉ

được tham gia Chương trình 1 hoặc Chương trình 2).

- Gia đình:

+ Vợ/chồng: từ 18 tuổi đến 80 tuổi.

+ Con cái: từ 06 tuần tuổi tới dưới 18 tuổi với điều kiện là những người con này hiện không đi làm,

chưa lập gia đình.

3. Phạm vi bảo hiểm:

Các trường hợp NĐBH bị tai nạn, ốm đau trong quá trình đi du lịch hay công tác, học tập ở nước

ngoài.

- Hỗ trợ y tế ở nước ngoài

- Hỗ trợ trong trường hợp bị tử vong/thương tật vĩnh viễn do tai nạn

- Hỗ trợ trong việc đi lại

Chi tiết xem tại Quyền lợi bảo hiểm

4. Đường dây nóng hỗ trợ y tế khẩn cấp: + 84 8 3824 0588.

Xem chi tiết Quy tắc bảo hiểm Du lịch toàn cầu.

I. Phí cá nhân

Đông Nam Á (Brunei, Cambodia, Indonesia, Lào, Malaysia, Philippines, Singapore, Thailand) Châu Á (Đông Nam Á, Australia, Trung Quốc, Hong Kong, Ấn độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Macau, New Zealand, Đài Loan) Toàn thế giới (Tất cả các nước còn lại)
Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4 Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4 Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4
Đến 3 ngày 7 8 10 13 8 10 12 17 9 10 12 18
Đến 6 ngày 9 11 12 16 10 12 16 20 12 13 16 22
Đến 10 ngày 11 13 14 22 13 16 19 28 15 17 19 30
Đến 14 ngày 14 17 19 29 18 22 25 37 20 22 25 40
Đến 18 ngày 18 22 25 35 23 28 34 44 25 28 35 47
Đến 22 ngày 22 26 30 40 25 30 38 50 27 30 39 54
Đến 27 ngày 25 30 35 43 27 32 44 56 29 32 44 59
Đến 31 ngày 28 34 40 48 30 36 50 61 32 36 51 65
Đến 45 ngày 34 43 52 65 38 46 65 83 40 46 66 87
Đến 60 ngày 40 53 64 82 46 55 79 104 48 57 81 109
Đến 90 ngày 52 72 88 115 62 74 108 148 64 79 112 153
Đến 120 ngày 64 91 112 149 78 94 137 191 80 101 143 197
Đến 150 ngày 76 110 136 182 94 113 166 234 96 123 174 241
Đến 180 ngày 88 130 160 216 110 132 194 277 112 145 205 285
Cả năm - - - - - - 250 300 - - 300 400

II. Phí gia đình: Gấp 2 lần phí cá nhân.